Bộ y tế ban hành thông tư số 03/2019/TT-BYT

Bộ y tế ban hành thông tư số 03/2019/TT-BYT

May 14, 2019 0 By Embassy Staff

Thông tư 03/2019/TT-BYT có nội dung về danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp do Bộ trưởng Bộ y tế ban hành.

tải bản đầy đủ:

Thông tư số 03/2019/TT-BYT

THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ ĐIỀU TRỊ, GIÁ THUỐC VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP

Căn cứ Luật dược ngày 06 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật đấu thầu ngày 26 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp; quy định nguyên tắc, tiêu chí xây dựng Danh mục này.

Điều 2. Ban hành Danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này 640 thuốc tại Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp.

Điều 3. Nguyên tắc và tiêu chí xây dựng danh mục

1. Nguyên tắc xây dựng Danh mục:

a) Danh mục thuốc được xây dựng trên cơ sở các thuốc sản xuất tại các cơ sở sản xuất trong nước đã được cấp giấy đăng ký lưu hành, đáp ứng yêu cầu phòng bệnh, chữa bệnh tại cơ sở y tế theo tiêu chí kỹ thuật của thuốc, có giá thuốc hợp lý và có khả năng bảo đảm cung cấp cho các cơ sở y tế trên cả nước.

b) Danh mục thuốc được cập nhật bổ sung hoặc loại bỏ cho phù hợp tình hình thực tế và bảo đảm đáp ứng kịp thời thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế.

2. Tiêu chí xây dựng Danh mục:

Thuốc đưa vào Danh mục phải đáp ứng tất cả các tiêu chí sau đây:

a) Thuộc danh mục thuốc đấu thầu;

b) Đã có ít nhất từ 03 (ba) số đăng ký của ít nhất 03 (ba) nhà sản xuất trong nước theo nhóm tiêu chí kỹ thuật;

c) Giá của thuốc sản xuất trong nước không cao hơn so với thuốc nhập khẩu có tiêu chí kỹ thuật tương đương (phù hợp với các quy định ưu đãi cho thuốc sản xuất trong nước tại Luật Đấu thầu);

d) Bảo đảm khả năng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế khi không mua thuốc nhập khẩu có tiêu chí kỹ thuật tương đương với thuốc sản xuất trong nước.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 06 năm 2019.

2. Thông tư số 10/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 05 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Các cơ sở y tế khi lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải quy định rõ không được chào thầu thuốc nhập khẩu cùng nhóm tiêu chí kỹ thuật với thuốc sản xuất trong nước thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Trong trường hợp thuốc thuộc Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp có nhu cầu tăng đột biến vượt khả năng cung cấp của các cơ sở sản xuất trong nước, cơ sở y tế cần sử dụng thuốc nhập khẩu để đáp ứng nhu cầu điều trị thì căn cứ vào báo cáo của các cơ sở y tế và tình hình cung ứng thuốc, Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định việc chào thầu thuốc nhập khẩu cùng nhóm tiêu chí kỹ thuật với thuốc sản xuất trong nước thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này trong một thời hạn xác định để bảo đảm cung ứng đủ thuốc phục vụ nhu cầu điều trị.

3. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục quy định tại Điều 3 Thông tư này, Cục Quản lý Dược đề xuất danh mục các thuốc cần cập nhật bổ sung hoặc loại bỏ cho phù hợp tình hình thực tế, xin ý kiến rộng rãi các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan, cơ sở y tế, doanh nghiệp và đề nghị Vụ Pháp chế tổ chức thẩm định trước khi trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định công bố Danh mục thuốc này.

4. Cục Quản lý Dược có trách nhiệm cập nhật Quyết định công bố Danh mục thuốc sản xuất trong nước đáp ứng yêu cầu về điều trị, giá thuốc và khả năng cung cấp trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế và Trang Thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Bộ trưởng Bộ Y tế ký quyết định.

5. Cục trưởng Cục Quản lý dược, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
– Văn phòng Trung ương Đảng; Văn phòng Chủ tịch nước;
– Văn phòng Quốc hội; Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT CP);
– Bộ trưởng Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
– Các Thứ trưởng BYT;
– Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
– UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
– Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
– Sở Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
– Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
– Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
– Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
– Y tế ngành (QP, CA, BCVT, GTVT):
– Hiệp hội DN Dược Việt Nam;
– Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam;
– Tổng Công ty Dược Việt Nam;
– Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
– Trang Thông tin điện tử Cục QLD;
– Lưu: VT, QLD(02), PC(02).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

PHỤ LỤC

DANH MỤC THUỐC SẢN XUẤT TRONG NƯỚC ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ ĐIỀU TRỊ, GIÁ THUỐC VÀ KHẢ NĂNG CUNG CẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số … /2019/TT-BYT ngày … tháng … năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng Đường dùng Đơn vị tính Tiêu chí kỹ thuật (*)
1 Acarbose 50mg Uống Viên WHO-GMP
2 Acarbose 100mg Uống Viên WHO-GMP
3 Aceclofenac 100mg Uống Viên WHO-GMP
4 Acenocoumarol 1mg Uống Viên WHO-GMP
5 Acenocoumarol 4mg Uống Viên WHO-GMP
6 Acetyl leucin 500mg Uống Viên WHO-GMP
7 Acetylcystein 100mg Uống Gói WHO-GMP
8 Acetylcystein 200mg Uống Gói WHO-GMP
9 Acetylcystein 200mg Uống Viên WHO-GMP
10 Acid Alendronic 10mg Uống Viên WHO-GMP
11 Acid Alendronic 70mg Uống Viên WHO-GMP
12 Acid Alendronic + Vitamin D3 70mg + 2800IU Uống Viên WHO-GMP
13 Acid amin 5%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
14 Acid Folic 5mg Uống Viên WHO-GMP
15 Acid Fusidic 100mg/5g Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
16 Acid Nalidixic 500mg Uống Viên WHO-GMP
17 Acid Thioctic 200mg Uống Viên WHO-GMP
18 Acid Tranexamic 250mg Uống Viên WHO-GMP
19 Acid Ursodeoxycholic 150mg Uống Viên WHO-GMP
20 Acid Ursodeoxycholic 200mg Uống Viên WHO-GMP
21 Acyclovir 250mg/5g Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
22 Acyclovir 200mg Uống Viên WHO-GMP
23 Acyclovir 400mg Uống Viên WHO-GMP
24 Acyclovir 800mg Uống Viên WHO-GMP
25 Adefovir dipivoxil 10mg Uống Viên WHO-GMP
26 Adrenalin 1mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
27 Allopurinol 100mg Uống Viên WHO-GMP
28 Allopurinol 300mg Uống Viên WHO-GMP
29 Alpha Chymotrypsin 5000IU Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
30 Alpha Chymotrypsin 4200IU Uống Viên WHO-GMP
31 Alpha Chymotrypsin 8400IU Uống Viên WHO-GMP
32 Aluminium phosphat 20% – 12,38g Uống Gói WHO-GMP
33 Alverin cilrat 60mg Uống Viên WHO-GMP
34 Alverin citrat + Simethicon 60mg + 300mg Uống Viên WHO-GMP
35 Ambroxol 3mg/ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
36 Ambroxol 6mg/ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
37 Ambroxol 30mg Uống Viên WHO-GMP
38 Amikacin 250mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
39 Amikacin 500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
40 Amisulprid 100mg Uống Viên WHO-GMP
41 Amisulprid 200mg Uống Viên WHO-GMP
42 Amisulprid 400mg Uống Viên WHO-GMP
43 Amitriptylin hydroclorid 10mg Uống Viên WHO-GMP
44 Amlodipin 5mg Uống Viên WHO-GMP
45 Amlodipin 10mg Uống Viên WHO-GMP
46 Amoxicillin 1g Uống Viên WHO-GMP
47 Amoxicillin 250mg Uống Gói WHO-GMP
48 Amoxicillin 250mg Uống Viên WHO-GMP
49 Amoxicillin 500mg Uống Viên WHO-GMP
50 Amoxicillin + Acid clavulanic 1g + 0,2g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
51 Amoxicillin + Acid clavulanic 250mg + 62,5mg Uống Gói WHO-GMP
52 Amoxicillin + Add clavulanic 250mg + 31,25mg Uống Gói WHO-GMP
53 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 125mg Uống Viên WHO-GMP
54 Amoxicillin + Acid clavulanic 875mg + 125mg Uống Viên WHO-GMP
55 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 62,5mg Uống Gói WHO-GMP
56 Amoxicillin + Acid clavulanic 500mg + 62,5mg Uống Viên WHO-GMP
57 Amoxicillin + Bromhexin hydroclorid 500mg + 8mg Uống Viên WHO-GMP
58 Amoxicillin + Cloxacilin 250mg + 250mg Uống Viên WHO-GMP
59 Amoxicillin + Cloxacilin 500mg + 250mg Uống Viên WHO-GMP
60 Amoxicillin + Sulbactam 1g + 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
61 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 250mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
62 Amoxicillin + Sulbactam 250mg + 125mg Uống Gói WHO-GMP
63 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 250mg Uống Viên WHO-GMP
64 Amoxicillin + Sulbactam 875mg + 125mg Uống Viên WHO-GMP
65 Amoxicillin + Sulbactam 500mg + 500mg Uống Viên WHO-GMP
66 Ampicillin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
67 Ampicillin + Sulbactam 2g + 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
68 Ampicillin + Sulbactam 1g + 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
69 Anastrozol 1mg Uống Viên WHO-GMP
70 Arginin hydroclorid 1g Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
71 Arginin hydroclorid 200mg Uống Viên WHO-GMP
72 Arginin hydroclorid 400mg Uống Viên WHO-GMP
73 Arginin hydroclorid 500mg Uống Viên WHO-GMP
74 Aspirin (Acetylsalicylic acid) 81mg Uống Viên WHO-GMP
75 Atenolol 50mg Uống Viên WHO-GMP
76 Atorvastatin 20mg Uống Viên WHO-GMP
77 Atorvastatin 40mg Uống Viên WHO-GMP
78 Atropin sulfat 0,25mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
79 Attapulgit hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat – nhôm hydroxid 2,5g + 0,5g Uống Gói WHO-GMP
80 Azithromycin 250mg Uống Viên WHO-GMP
81 Azithromycin 500mg Uống Viên WHO-GMP
82 Bambuterol hydroclorid 10mg Uống Viên WHO-GMP
83 Bambuterol hydroclorid 20mg Uống Viên WHO-GMP
84 Benazepril hydroclorid 5mg Uống Viên WHO-GMP
85 Benzylpenicillin 1.000.000IU Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
86 Berberin clorid 10mg Uống Viên WHO-GMP
87 Berberin clorid 50mg Uống Viên WHO-GMP
88 Berberin clorid 100mg Uống Viên WHO-GMP
89 Betahistin dihydrochlorid 8mg Uống Viên WHO-GMP
90 Betahistin dihydrochlorid 16mg Uống Viên WHO-GMP
91 Betamethason 0,5mg Uống Viên WHO-GMP
92 Retamethason valerat + Acid fusidic (5mg + 100mg)/5g Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
93 Betamethason dipropionat + Clotrimazol + Gentamicin sulfat 6,4mg + 100mg + 10mg Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
94 Betamethason + Dexclorpheniramin maleat 0,25mg + 2mg Uống Viên WHO-GMP
95 Bezafibrat 200mg Uống Viên WHO-GMP
96 Biotin 5mg Uống Viên WHO-GMP
97 Bisacodyl 5mg Uống Viên WHO-GMP
98 Bisoprolol fumarat 5mg Uống Viên WHO-GMP
99 Bisoprolol fumarat 2,5mg Uống Viên WHO-GMP
100 Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid 5mg + 6,25mg Uống Viên WHO-GMP
101 Bisoprolol fumarat + Hydroclorothiazid 2,5mg + 6,25mg Uống Viên WHO-GMP
102 Bosentan 62,5mg Uống Viên WHO-GMP
103 Bromhexin hydroclorid 4mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
104 Bromhexin hydroclorid 4mg Uống Viên WHO-GMP
105 Bromhexin hydroclorid 8mg Uống Viên WHO-GMP
106 Calci gluconat + Vitamin D3 500mg + 200IU Uống Viên WHO-GMP
107 Calci carbonat + Vitamin D3 750mg + 100IU Uống Viên WHO-GMP
108 Calci + Vitamin D3 600mg + 400IU Uống Viên WHO-GMP
109 Calci carbonat + Calci lactate gluconate 300mg + 2940mg Uống Viên WHO-GMP
110 Calci clorid 500mg/5ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
111 Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat 456mg + 426mg Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
112 Calcitriol 0,25mcg Uống Viên WHO-GMP
113 Candesartan 8mg Uống Viên WHO-GMP
114 Candesartan 16mg Uống Viên WHO-GMP
115 Candesartan + Hydroclorothiazid 16mg + 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
116 Cao bạch quả (Ginkgo biloba extract) 40mg Uống Viên WHO-GMP
117 Cao bạch quả (Ginkgo biloba extract) 80mg Uống Viên WHO-GMP
118 Cao bạch quả (Ginkgo biloba extract) 120mg Uống Viên WHO-GMP
119 Capecitabin 500mg Uống Viên WHO-GMP
120 Captopril 25mg Uống Viên WHO-GMP
121 Carbocistein 375mg Uống Viên WHO-GMP
122 Carvedilol 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
123 Carvedilol 6,25mg Uống Viên WHO-GMP
124 Cefaclor 125mg Uống Gói WHO-GMP
125 Cefaclor 250mg Uống Gói WHO-GMP
126 Cefaclor 250mg Uống Viên WHO-GMP
127 Cefaclor 375mg Uống Viên WHO-GMP
128 Cefaclor 500mg Uống Viên WHO-GMP
129 Cefadroxil 250mg Uống Gói WHO-GMP
130 Cefadroxil 250mg Uống Viên WHO-GMP
131 Cefadroxil 500mg Uống Viên WHO-GMP
132 Cefalexin 1g Uống Viên WHO-GMP
133 Cefalexin 250mg Uống Gói WHO-GMP
134 Cefalexin 250mg Uống Viên WHO-GMP
135 Cefalothin 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
136 Cefalothin 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
137 Cefamandol 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
138 Cefazolin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
139 Cefazolin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi EU-GMP
140 Cefazolin 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
141 Cefdinir 100mg Uống Viên WHO-GMP
142 Cefdinir 125mg Uống Gói WHO-GMP
143 Cefdinir 300mg Uống Viên WHO-GMP
144 Cefepim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
145 Cefepim 2g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
146 Cefixim 100mg Uống Gói WHO-GMP
147 Cefixim 100mg Uống Viên WHO-GMP
148 Cefixim 200mg Uống Viên WHO-GMP
149 Cefixim 400mg Uống Viên WHO-GMP
150 Cefmetazol 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
151 Cefmetazol 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
152 Cefoperazon 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
153 Cefoperazon + Sulbactam 0,5g + 0,5g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
154 Cefoperazon + Sulbactam 1g + 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
155 Cefoperazon + Sulbactam 1g + 0,5g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
156 Cefotaxim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
157 Cefotaxim 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
158 Cefotaxim 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
159 Cefotiam 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
160 Cefotiam 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
161 Cefoxitin 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
162 Cefoxitin 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
163 Cefpirom 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
164 Cefpirom 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
165 Cefpodoxim 50mg Uống Gói WHO-GMP
166 Cefpodoxim 100mg Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
167 Cefpodoxim 100mg Uống Gói WHO-GMP
168 Cefpodoxim 100mg Uống Viên WHO-GMP
169 Cefpodoxim 200mg Uống Viên WHO-GMP
170 Cefprozil 250mg Uống Viên WHO-GMP
171 Cefradin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
172 Cefradin 250mg Uống Gói WHO-GMP
173 Cefradin 500mg Uống Viên WHO-GMP
174 Ceftazidim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
175 Ceftazidim 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi EU-GMP
176 Ceftazidim 2g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
177 Ceftazidim 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi EU-GMP
178 Ceftazidim 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
179 Ceftezol 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
180 Ceftizoxim 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
181 Ceftizoxim 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi EU-GMP
182 Ceftizoxim 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
183 Ceftizoxim 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
184 Ceftriaxon 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
185 Ceftriaxon 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
186 Cefuroxim 1,5g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
187 Cefuroxim 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
188 Cefuroxim 750mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
189 Cefuroxim 125mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
190 Cefuroxim 125mg Uống Gói WHO-GMP
191 Cefuroxim 250mg Uống Viên WHO-GMP
192 Cefuroxim 500mg Uống Viên WHO-GMP
193 Celecoxib 100mg Uống Viên WHO-GMP
194 Celecoxib 200mg Uống Viên WHO-GMP
195 Cephalexin 500mg Uống Viên WHO-GMP
196 Cetirizin 10mg Uống Viên WHO-GMP
197 Cholin alfoscerat 1g/4ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
198 Cholin alfoscerat 400mg Uống Viên WHO-GMP
199 Cimetidin 300mg Uống Viên WHO-GMP
200 Cimetidin 400mg Uống Viên WHO-GMP
201 Cinarizin 25mg Uống Viên WHO-GMP
202 Ciprofloxacin 0,30% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
203 Ciprofloxacin 500mg Uống Viên WHO-GMP
204 Citalopram 20mg Uống Viên WHO-GMP
205 Citicolin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
206 Citicolin 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
207 Clarithromycin 250mg Uống Viên WHO-GMP
208 Clarithromycin 500mg Uống Viên WHO-GMP
209 Clindamycin 150mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
210 Clindamycin 150mg Uống Viên WHO-GMP
211 Clindamycin 300mg Uống Viên WHO-GMP
212 Clobetasol 0,05% Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
213 Clopidogrel 75mg Uống Viên WHO-GMP
214 Cloramphenicol 0,40% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
215 Cloramphenicol 250mg Uống Viên WHO-GMP
216 Clorpromazin hydroclorid 25mg Uống Viên WHO-GMP
217 Clotrimazol 100mg Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
218 Clotrimazol 500mg Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
219 Cloxacilin 500mg Uống Viên WHO-GMP
220 Clozapin 100mg Uống Viên Viên WHO-GMP
221 Codein + Terpin hydrat 5mg + 100mg Uống Viên WHO-GMP
222 Codein + Terpin hydrat 10mg + 100mg Uống Viên WHO-GMP
223 Codein + Terpin hydrat 5mg + 200mg Uống Viên WHO-GMP
224 Colchicin 1mg Uống Viên WHO-GMP
225 Colistin 1.000.000IU Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
226 Colistin 2.000.000IU Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
227 Cồn 70° Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
228 Deferipron 500mg Uống Viên WHO-GMP
229 Desloratadin 2,5mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
230 Desloratadin 5mg Uống Viên WHO-GMP
231 Dexamethason 0,5mg Uống Viên WHO-GMP
232 Dexamethason + Neomycin 5mg+ 17.000UI Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
233 Dexclopheniramin 2mg Uống Viên WHO-GMP
234 Dextromethorphan 10mg Uống Viên WHO-GMP
235 Dextromethorphan + Terpin hydrat + Natri Benzoat 5 mg + 100mg + 50mg Uống Viên WHO-GMP
236 Diacerein 25mg Uống Viên WHO-GMP
237 Diacerein 50mg Uống Viên WHO-GMP
238 Diacerein 100mg Uống Viên WHO-GMP
239 Dibencozid 3mg Uống Viên WHO-GMP
240 Diclofenac 25mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
241 Diclofenac 25mg Uống Viên WHO-GMP
242 Diclofenac 50mg Uống Viên WHO-GMP
243 Diclofenac 75mg Uống Viên WHO-GMP
244 Digoxin 0,25mg Uống Viên WHO-GMP
245 Dihydroergotamin mesylat 3mg Uống Viên WHO-GMP
246 Diiodohydroxyquinolin 210mg Uống Viên WHO-GMP
247 Diltiazem 60mg Uống Viên WHO-GMP
248 Diosmectit 3g Uống Gói WHO-GMP
249 Diosmin 600mg Uống Viên WHO-GMP
250 Diosmin + Hesperidin 450mg + 50mg Uống Viên WHO-GMP
251 Diphenhydramin 10mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
252 Domperidon 5mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
253 Domperidon 10mg Uống Viên WHO-GMP
254 Donepezil 5mg Uống Viên WHO-GMP
255 Đồng sulfat 0,25% Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
256 Doripenem 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
257 Drotaverin 40mg Uống Viên WHO-GMP
258 Dutasterid 0,5mg Uống Viên WHO-GMP
259 Ebastin 10mg Uống Viên WHO-GMP
260 Ebastin 20mg Uống Viên WHO-GMP
261 Econazol 150mg Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
262 Enalapril 5mg Uống Viên WHO-GMP
263 Entecavir 1mg Uống Viên WHO-GMP
264 Entecavir 0,5mg Uống Viên WHO-GMP
265 Eperison 50mg Uống Viên WHO-GMP
266 Eprazinon 50mg Uống Viên WHO-GMP
267 Erlotinib 150mg Uống Viên WHO-GMP
268 Ertapenem 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
269 Erythromycin 4% Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
270 Erythromycin 250mg Uống Gói WHO-GMP
271 Erythromycin 250mg Uống Viên WHO-GMP
272 Esomeprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
273 Esomeprazol 20mg Uống Viên WHO-GMP
274 Esomeprazol 40mg Uống Viên WHO-GMP
275 Ethambutol 400mg Uống Viên WHO-GMP
276 Ethamsylat 250mg/2ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
277 Etodolac 200mg Uống Viên WHO-GMP
278 Etodolac 400mg Uống Viên WHO-GMP
279 Etoposid 100mg Uống Viên WHO-GMP
280 Etoricoxib 30mg Uống Viên WHO-GMP
281 Etoricoxib 60mg Uống Viên WHO-GMP
282 Etoricoxib 90mg Uống Viên WHO-GMP
283 Ezetimibe 10mg Uống Viên WHO-GMP
284 Famotidin 40mg Uống Viên WHO-GMP
285 Febuxostat 80mg Uống Viên WHO-GMP
286 Fenofibrat 160mg Uống Viên WHO-GMP
287 Fenofibrat 200mg Uống Viên WHO-GMP
288 Fenofibrat 300mg Uống Viên WHO-GMP
289 Fexofenadin hydroclorid 60mg Uống Viên WHO-GMP
290 Fexofenadin hydroclorid 180mg Uống Viên WHO-GMP
291 Flavoxat hydroclorid 200mg Uống Viên WHO-GMP
292 Fluconazol 150mg Uống Viên WHO-GMP
293 Flunarizin 5mg Uống Viên WHO-GMP
294 Fluocinolon acetonid 2,5mg/10g Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
295 Fluorouracil 250mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
296 Fluorouracil 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
297 Fluoxetin 20mg Uống Viên WHO-GMP
298 Fosfomycin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
299 Fosfomycin 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
300 Furosemid 20mg/2ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
301 Gabapentin 300mg Uống Viên WHO-GMP
302 Gabapentin 400mg Uống Viên WHO-GMP
303 Gabapentin 600mg Uống Viên WHO-GMP
304 Galantamin hydrobromid 2,5mg/ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
305 Galantamin 4mg Uống Viên WHO-GMP
306 Galantamin 8mg Uống Viên WHO-GMP
307 Gefitinib 250mg Uống Viên WHO-GMP
308 Gemfibrozil 300mg Uống Viên WHO-GMP
309 Gentamicin 0,30% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
310 Gentamicin 80mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
311 Gliclazid 30mg Uống Viên WHO-GMP
312 Gliclazid 80mg Uống Viên WHO-GMP
313 Giimepirid 2mg Uống Viên WHO-GMP
314 Glimepirid 4mg Uống Viên WHO-GMP
315 Glucosamin 1,5g Uống Gói WHO-GMP
316 Glucosamin 250mg Uống Viên WHO-GMP
317 Glucosamin 500mg Uống Viên WHO-GMP
318 Glucosamin + Natri chondroitin sulfat 500mg + 400mg Uống Viên WHO-GMP
319 Glucose 5%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
320 Glucose 5%/250ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
321 Glucose 10%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
322 Glucose khan + Natri clorid + Natri citral + Kali clorid (20g + 3,5g + 2,9g + 1,5g)/27,9g Uống Gói WHO-GMP
323 Glutathion 300mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
324 Glutathion 600mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
325 Griseofulvin 500mg Uống Viên WHO-GMP
326 Guaiazulen + Dimethicon 4mg + 3000mg Uống Gói WHO-GMP
327 Haloperidol 1,5mg Uống Viên WHO-GMP
328 Hydrocortison 100mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
329 Hydroroxocobalamin acetat 10.000mcg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
330 Hyoscin butylbromid 10mg Uống Viên WHO-GMP
331 Ibuprofen 200mg Uống Viên WHO-GMP
332 Ibuprofen 400mg Uống Viên WHO-GMP
333 Ibuprofen 600mg Uống Viên WHO-GMP
334 Imidapril hydroclorid 5mg Uống Viên WHO-GMP
335 Imidapril hydroclorid 10mg Uống Viên WHO-GMP
336 Imipenem + Cilastatin 500mg + 500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
337 Irbesartan 75mg Uống Viên WHO-GMP
338 Irbesartan 150mg Uống Viên WHO-GMP
339 Irbesartan 300mg Uống Viên WHO-GMP
340 Irbesartan + Hydroclorothiazid 300mg + 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
341 Irbesartan + Hydroclorothiazid 150mg+ 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
342 Isoniazid 50mg Uống Viên WHO-GMP
343 Isosorbid mononitrat 60mg Uống Viên WHO-GMP
344 Isotretinoin 10mg Uống Viên WHO-GMP
345 Itoprid hydroclorid 50mg Uống Viên WHO-GMP
346 Itraconazol 100mg Uống Viên WHO-GMP
347 Ivermectin 3mg Uống Viên WHO-GMP
348 Ivermectin 6mg Uống Viên WHO-GMP
349 Kẽm 10mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
350 Kẽm 10mg Uống Gói WHO-GMP
351 Kẽm 10mg Uống Viên WHO-GMP
352 Ketoconazol 2% Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
353 Ketoprofen 75mg Uống Viên WHO-GMP
354 Ketorolac tromethamin 30mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
355 Lacidipin 2mg Uống Viên WHO-GMP
356 Lacidipin 4mg Uống Viên WHO-GMP
357 Lactobacillus acidophilus 1g Uống Gói WHO-GMP
358 Lamivudin 100mg Uống Viên WHO-GMP
359 Lamivudin + Zidovudin 150mg + 300mg Uống Viên WHO-GMP
360 Lamotrigin 25mg Uống Viên WHO-GMP
361 Lansoprazol 30mg Uống Viên WHO-GMP
362 Leflunomid 10mg Uống Viên WHO-GMP
363 Leflunomid 20mg Uống Viên WHO-GMP
364 Levetiracetam 250mg Uống Viên WHO-GMP
365 Levetiracetam 500mg Uống Viên WHO-GMP
366 Levetiracetam 750mg Uống Viên WHO-GMP
367 Levofloxacin 0,50% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
368 Levofloxacin 500mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
369 Levofloxacin 750mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
370 Levofloxacin 250mg Uống Viên WHO-GMP
371 Levofloxacin 500mg Uống Viên WHO-GMP
372 Levofloxacin 750mg Uống Viên WHO-GMP
373 Levomepromazin 25mg Uống Viên WHO-GMP
374 Levosulpirid 25mg Uống Viên WHO-GMP
375 Levothyroxin sodium 100mcg Uống Viên WHO-GMP
376 Lisinopril 5mg Uống Viên WHO-GMP
377 Lisinopril 2,5mg Uống Viên WHO-GMP
378 Lisinopril 10mg Uống Viên WHO-GMP
379 Lisinopril 20mg Uống Viên WHO-GMP
380 Lisinopril + Hydroclorothiazid 20mg + 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
381 Loratadin 10mg Uống Viên WHO-GMP
382 L-Ornithin – L-Aspartat 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
383 L-Ornithin – L-Aspartat 500mg/5ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
384 L-Ornithin – L-Aspartat 150mg Uống Viên WHO-GMP
385 L-Ornithin – L-Aspartat 200mg Uống Viên WHO-GMP
386 L-Ornithin – L-Aspartat 300mg Uống Viên WHO-GMP
387 L-Ornithin – L-Aspartat 500mg Uống Viên WHO-GMP
388 Losartan potassium 25mg Uống Viên WHO-GMP
389 Losartan potassium 50mg Uống Viên WHO-GMP
390 Losartan potassium 100mg Uống Viên WHO-GMP
391 Losartan potassium + Hydroclorothiazid 50mg + 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
392 Losartan potassium + Hydroclorothiazid 100mg + 25mg Uống Viên WHO-GMP
393 Lovastatin 20mg Uống Viên WHO-GMP
394 Loxoprofen 60mg Uống Viên WHO-GMP
395 Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid + Simethicon 800mg + 400mg + 80mg Uống Gói WHO-GMP
396 Meclofenoxat hydroclorid 250mg Uống Viên WHO-GMP
397 Mecobalamin 500mcg Uống Viên WHO-GMP
398 Meloxicam 15mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
399 Meloxicam 7,5mg Uống Viên WHO-GMP
400 Meloxicam 15mg Uống Viên WHO-GMP
401 Mephenesin 500mg Uống Viên WHO-GMP
402 Meropenem 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
403 Meropenem 500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
404 Metformin 500mg Uống Viên WHO-GMP
405 Metformin 850mg Uống Viên WHO-GMP
406 Metformin 1000mg Uống Viên WHO-GMP
407 Methionin 250mg Uống Viên WHO-GMP
408 Methocarbamol 500mg Uống Viên WHO-GMP
409 Methocarbamol 750mg Uống Viên WHO-GMP
410 Methyl prednisolon 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
411 Methyl prednisolon 125mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
412 Methyl prednisolon 4mg Uống Viên WHO-GMP
413 Methyl prednisolon 16mg Uống Viên WHO-GMP
414 Methyldopa 250mg Uống Viên WHO-GMP
415 Metoclopramid 10mg/2ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
416 Metoclopramid 10mg Uống Viên WHO-GMP
417 Metronidazol 500mg/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
418 Metronidazol 250mg Uống Viên WHO-GMP
419 Metronidazol 500mg Uống Viên WHO-GMP
420 Metronidazol + Acetyl Spiramycin 125mg+ 100mg (100.000IU) Uống Viên WHO-GMP
421 Metronidazol + Cloramphenicol + Dexamethason + Nystatin 200mg + 80mg + 0,5mg + 100.000IU Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
422 Metronidazol + Cloramphenicol + Nystatin 200mg + 80mg + 100.000IU Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
423 Metronidazol + Neomycin + Nystatin 500mg + 65.000IU + 100.000IU Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
424 Metronidazol + Spiramycin 125mg + 750.000UI Uống Viên WHO-GMP
425 Mirtazapin 30mg Uống Viên WHO-GMP
426 Montelukast 4mg Uống Gói WHO-GMP
427 Montelukast 10mg Uống Viên WHO-GMP
428 Moxifloxacin 400mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
429 Moxifloxacin 400mg Uống Viên WHO-GMP
430 Nabumeton 500mg Uống Viên WHO-GMP
431 Nabumeton 750mg Uống Viên WHO-GMP
432 Natri clorid 0,90% Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
433 Natri clorid 0,9%/500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/ Ống/Túi WHO-GMP
434 Natri clorid 0,9%/250ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
435 Natri clorid 0,9%/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
436 Natri clorid 0,9%/1000ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
437 Natri clorid 0,90% Xịt mũi Chai/Lọ WHO-GMP
438 Nebivolol 5mg Uống Viên WHO-GMP
439 Nefopam hydroclorid 20mg/2ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
440 Nefopam hydroclorid 30mg Uống Viên WHO-GMP
441 Neostigmin metylsulfat 0,5mg/ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
442 Netilmicin 100 mg/2ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
443 Nhôm phosphat 12,38g/20g Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
444 Nizatidin 150mg Uống Viên WHO-GMP
445 Nor-adrenalin 1mg/1ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
446 Norfloxacin 400mg Uống Viên WHO-GMP
447 Nước cất pha tiêm   Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
448 Nước oxy già 3% Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
449 Nystatin 100.000IU Đặt âm đạo Viên WHO-GMP
450 Nystatin 500.000IU Uống Viên WHO-GMP
451 Ofloxacin 0,30% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
452 Ofloxacin 200mg Uống Viên WHO-GMP
453 Ofloxacin 400mg Uống Viên WHO-GMP
454 Olanzapin 10mg Uống Viên WHO-GMP
455 Omeprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
456 Omeprazol 20mg Uống Viên WHO-GMP
457 Omeprazol 40mg Uống Viên WHO-GMP
458 Oxacilin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
459 Oxacilin 500mg Uống Viên WHO-GMP
460 Paclitaxel 30mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
461 Pantoprazol 40mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
462 Pantoprazol 40mg Uống Viên WHO-GMP
463 Papaverin hydroclorid 40mg/2ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
464 Paracetamol 300mg Đặt/Thụt hậu môn Viên WHO-GMP
465 Paracetamol 1g/100ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
466 Paracetamol 80mg Uống Viên WHO-GMP
467 Paracetamol 100mg Uống Viên WHO-GMP
468 Paracetamol 150mg Uống Gói WHO-GMP
469 Paracetamol 150mg Uống Viên WHO-GMP
470 Paracetamol 250mg Uống Gói WHO-GMP
471 Paracetamol 325mg Uống Viên WHO-GMP
472 Paracetamol 500mg Uống Viên WHO-GMP
473 Paracetamol + Clorpheniramin maleat 325mg + 2mg Uống Gói WHO-GMP
474 Paracetamol + Clorpheniramin maleat 325mg + 2mg Uống Viên WHO-GMP
475 Paracetamol + Clorpheniramin maleat 325mg + 4mg Uống Viên WHO-GMP
476 Paracetamol + Clorpheniramin maleat 400mg + 2mg Uống Viên WHO-GMP
477 Paracetamol + Clorpheniramin maleat 500mg + 2mg Uống Viên WHO-GMP
478 Paracetamol + Clorpheniramin maleat + Phenylephrin hydroclorid 500mg + 2mg + 10mg Uống Viên WHO-GMP
479 Paracetamol + Codein 500mg + 8mg Uống Viên WHO-GMP
480 Paracetamol + Codein 500mg + 10mg Uống Viên WHO-GMP
481 Paracetamol + Codein 500mg + 15mg Uống Viên WHO-GMP
482 Paracetamol + Codein 500mg + 30mg Uống Viên WHO-GMP
483 Paracetamol + Dextromethorphan + Loratadin 500mg + 15mg + 5mg Uống Viên WHO-GMP
484 Paracetamol + Diclofenac 500mg + 50mg Uống Viên WHO-GMP
485 Paracetamol + Tramadol 325mg + 37,5mg Uống Viên WHO-GMP
486 Paroxetin 20mg Uống Viên WHO-GMP
487 Pefloxacin 400mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
488 Penicilin 1.000.000IU Uống Viên WHO-GMP
489 Penicillin 400.000IU Uống Viên WHO-GMP
490 Perindopril erbumin 4mg Uống Viên WHO-GMP
491 Perindopril erbumin 8mg Uống Viên WHO-GMP
492 Perindopril + Indapamid 4mg + 1,25mg Uống Viên WHO-GMP
493 Phenobarbital 100mg Uống Viên WHO-GMP
494 Phenylephrin hydroclorid + Loratadin 5 mg + 5mg Uống Viên WHO-GMP
495 Piperacilin 1g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
496 Piperacilin + Tazobactam 4g + 0,5g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
497 Piracetam 1g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
498 Piracetam 2g Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
499 Piracetam 3g Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
500 Piracetam 1200mg/10ml Uống Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
501 Piracetam 1200mg Uống Viên WHO-GMP
502 Piracetam 400mg Uống Viên WHO-GMP
503 Piracetam 800mg Uống Viên WHO-GMP
504 Piracetam + Cinarizin 400mg + 25mg Uống Viên WHO-GMP
505 Piroxicam 10mg Uống Viên WHO-GMP
506 Piroxicam 20mg Uống Viên WHO-GMP
507 Povidone iodine 10%/500ml Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
508 Povidone iodine 10%/100ml Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
509 Povidone iodine 10%/90ml Dùng ngoài Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
510 Pravastatin sodium 10mg Uống Viên WHO-GMP
511 Pravastatin sodium 20mg Uống Viên WHO-GMP
512 Pregabalin 50mg Uống Viên WHO-GMP
513 Pregabalin 75mg Uống Viên WHO-GMP
514 Pregabalin 150mg Uống Viên WHO-GMP
515 Procain hydroclorid 3% Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
516 Progesteron 200mg Uống Viên WHO-GMP
517 Promethazin hydroclorid 2% Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
518 Propylthiouracil 50mg Uống Viên WHO-GMP
519 Pyridostigmin bromid 60mg Uống Viên WHO-GMP
520 Quetiapin 200mg Uống Viên WHO-GMP
521 Quinapril 5mg Uống Viên WHO-GMP
522 Rabeprazol sodium 20mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
523 Rabeprazol sodium 20mg Uống Viên WHO-GMP
524 Racecadotril 10mg Uống Gói WHO-GMP
525 Racecadotril 30mg Uống Gói WHO-GMP
526 Racecadotril 100mg Uống Viên WHO-GMP
527 Raloxifen hydroclorid 60mg Uống Viên WHO-GMP
528 Ranitidin 50mg/2ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
529 Ranitidin 150mg Uống Viên WHO-GMP
530 Ranitidin 300mg Uống Viên WHO-GMP
531 Rebamipid 100mg Uống Viên WHO-GMP
532 Ribavirin 400mg Uống Viên WHO-GMP
533 Ribavirin 500mg Uống Viên WHO-GMP
534 Ringer lactat 500ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
535 Risedronal sodium 5mg Uống Viên WHO-GMP
536 Risedronat sodium 35mg Uống Viên WHO-GMP
537 Risperidon 2mg Uống Viên WHO-GMP
538 Rosuvastatin 5mg Uống Viên WHO-GMP
539 Rosuvastatin 10mg Uống Viên WHO-GMP
540 Rosuvastatin 20mg Uống Viên WHO-GMP
541 Rotundin 30mg Uống Viên WHO-GMP
542 Rotundin 60mg Uống Viên WHO-GMP
543 Roxithromycin 150mg Uống Viên WHO-GMP
544 Salbutamol 0,5 mg/1ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túí WHO-GMP
545 Salbutamol 5mg/5ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
546 Salbutamol 2mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
547 Salbutamol 2mg Uống Viên WHO-GMP
548 Salbutamol 4mg Uống Viên WHO-GMP
549 Sắt + Mangan + Đồng (50mg + 1,33mg + 0,70mg)/10ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
550 Sắt fumarat + Acid folic 200mg + 1mg Uống Viên WHO-GMP
551 Sắt hydroxyd polymaltose 50mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
552 Secnidazol 500mg Uống Viên WHO-GMP
553 Sildenafil 50mg Uống Viên WHO-GMP
554 Silymarin 140mg Uống Viên WHO-GMP
555 Simethicon 80mg Uống Viên WHO-GMP
556 Simvastatin 10mg Uống Viên WHO-GMP
557 Simvastatin 20mg Uống Viên WHO-GMP
558 Simvastatin + Ezetimib 20mg + 10mg Uống Viên WHO-GMP
559 Spiramycin 1.500.000IU Uống Viên WHO-GMP
560 Spiramycin 3.000.000IU Uống Viên WHO-GMP
561 Spironolacton 25mg Uống Viên WHO-GMP
562 Spironolacton + Furosemid 50mg + 20mg Uống Viên WHO-GMP
563 Sucralfat 1g Uống Gói WHO-GMP
564 Sulfaguanidin 500mg Uống Viên WHO-GMP
565 Sulfamethoxazol + Trimethoprim (200mg + 40mg)/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
566 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 200mg + 40mg Uống Gói WHO-GMP
567 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 400mg + 80mg Uống Viên WHO-GMP
568 Sulfamethoxazol + Trimethoprim 800mg + 160mg Uống Viên WHO-GMP
569 Sulpirid 50mg Uống Viên WHO-GMP
570 Sultamicillin 375mg Uống Viên WHO-GMP
571 Sumatriptan 50mg Uống Viên WHO-GMP
572 Tacrolimus 0,03% Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
573 Tacrolimus 0,10% Dùng ngoài Tuýp WHO-GMP
574 Tacrolimus 1mg Uống Viên WHO-GMP
575 Tadalafil 5mg Uống Viên WHO-GMP
576 Tadalafil 10mg Uống Viên WHO-GMP
577 Tadalafil 20mg Uống Viên WHO-GMP
578 Telmisartan 20mg Uống Viên WHO-GMP
579 Telmisartan 40mg Uống Viên WHO-GMP
580 Telmisartan 80mg Uống Viên WHO-GMP
581 Tenofovir 300mg Uống Viên WHO-GMP
582 Tenoxicam 20mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
583 Tenoxicam 20mg Uống Viên WHO-GMP
584 Tetracyclin hydroclorid 1% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống/Tuýp WHO-GMP
585 Tetracyclin hydroclorid 250mg Uống Viên WHO-GMP
586 Tetracyclin hydroclorid 500mg Uống Viên WHO-GMP
587 Thalidomid 100mg Uống Viên WHO-GMP
588 Theophylin 100mg Uống Viên WHO-GMP
589 Thiamazol 5mg Uống Viên WHO-GMP
590 Thiocolchicosid 4mg Uống Viên WHO-GMP
591 Thiocolchicosid 8mg Uống Viên WHO-GMP
592 Tizanidin 2mg Uống Viên WHO-GMP
593 Tizanidin 4mg Uống Viên WHO-GMP
594 Tobramycin 0,30% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống/Tuýp WHO-GMP
595 Tobramycin 80mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
596 Tobramycin + Dexamethason 0,3% + 0,1% Nhỏ/Tra mắt Chai/Lọ/Ống/Tuýp WHO-GMP
597 Tolperison hydroclorid 50mg Uống Viên WHO-GMP
598 Tolperison hydroclorid 150mg Uống Viên WHO-GMP
599 Tranexamic acid 250mg/5ml Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
600 Tricalci phosphat 1650mg Uống Gói WHO-GMP
601 Triflusal 300mg Uống Viên WHO-GMP
602 Trimebutin maleat 100mg Uống Viên WHO-GMP
603 Trimebutin maleat 200mg Uống Viên WHO-GMP
604 Trimetazidin hydroclorid 20mg Uống Viên WHO-GMP
605 Trimetazidin hydroclorid 35mg Uống Viên WHO-GMP
606 Ursodeoxycholic acid 300mg Uống Viên WHO-GMP
607 Valsartan 40mg Uống Viên WHO-GMP
608 Valsartan 80mg Uống Viên WHO-GMP
609 Valsartan 160mg Uống Viên WHO-GMP
610 Valsartan + Hydroclorothiazid 80mg + 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
611 Valsartan + Hydroclorothiazid 160mg + 12,5mg Uống Viên WHO-GMP
612 Valsartan + Hydroclorothiazid 160mg + 25mg Uống Viên WHO-GMP
613 Vancomycin 1.000mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
614 Vancomycin 500mg Tiêm/Truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
615 Vitamin A + Vitamin D3 2.500IU + 250IU Uống Viên WHO-GMP
616 Vitamin A + Vitamin D3 5.000IU + 400IU Uống Viên WHO-GMP
617 Vitamin A + Vitamin D3 5.000IU + 500IU Uống Viên WHO-GMP
618 Vitamin B1 100mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
619 Vitamin B1 10mg Uống Viên WHO-GMP
620 Vitamin B1 50mg Uống Viên WHO-GMP
621 Vitamin B1 100mg Uống Viên WHO-GMP
622 Vitamin B1 250mg Uống Viên WHO-GMP
623 Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 12,5mg + 12,5mg + 12,5 mcg Uống Viên WHO-GMP
624 Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12 115mg + 115mg + 50mcg Uống Viên WHO-GMP
625 Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 1.000mcg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
626 Vitamin B2 2mg Uống Viên WHO-GMP
627 Vitamin B6 100mg Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
628 Vitamin B6 25mg Uống Viên WHO-GMP
629 Vitamin B6 100mg Uống Viên WHO-GMP
630 Vitamin B6 250mg Uống Viên WHO-GMP
631 Vitamin C 500mg/5ml Tiêm/truyền Chai/Lọ/Ống/Túi WHO-GMP
632 Vitamin C 1.000mg Uống Viên WHO-GMP
633 Vitamin C 100mg/5ml Uống Chai/Lọ/Ống WHO-GMP
634 Vitamin C 100mg Uống Viên WHO-GMP
635 Vitamin C 250mg Uống Viên WHO-GMP
636 Vitamin C 500mg Uống Viên WHO-GMP
637 Vitamin C + Rutin 50mg + 50mg Uống Viên WHO-GMP
638 Vitamin E 400UI Uống Viên WHO-GMP
639 Vitamin PP 50mg Uống Viên WHO-GMP
640 Xylometazolin 0,50% Nhỏ/Tra mũi Chai/Lọ/Ống WHO-GMP